dịu ngọt

dịu ngọt

Giọng hát của cô ấy thật dịu ngọt, khiến người nghe cảm thấy bình yên.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • tính chất êm ái, nhẹ nhàng ngọt ngào, thường gây cảm giác dễ chịu, yên bình: "dịu ngọt" dùng để miêu tả những thứ sự kết hợp hài hòa giữa vẻ êm dịu, thanh thoát sự ngọt ngào, quyến rũ.
    • Ám chỉ sự nhã nhặn, tinh tế đáng yêu: Từ này thường được dùng để nói về giọng nói, lời lẽ, tính cách hoặc vẻ đẹp mang lại cảm giác an ủi, vui vẻ.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Giọng hát của ấy thật dịu ngọt, khiến người nghe cảm thấy bình yên. (Giọng hát của ấy thật êm ái ngọt ngào, khiến người nghe cảm thấy bình yên.)
    • Những lời an ủi dịu ngọt của mẹ đã xoa dịu nỗi buồn trong lòng tôi. (Những lời an ủi nhẹ nhàng ngọt ngào của mẹ đã làm vơi đi nỗi buồn trong lòng tôi.)
    • Hương hoa nhài thoang thoảng, dịu ngọt trong không khí đêm . (Hương hoa nhài thoảng nhẹ, êm dịu ngọt ngào trong không khí đêm .)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "nụ cười dịu ngọt": nụ cười nhẹ nhàng, đằm thắm đầy thiện cảm.
    • ấy đáp lại bằng một nụ cười dịu ngọt. ( ấy đáp lại bằng một nụ cười nhẹ nhàng đầy thiện cảm.)
  • "ánh mắt dịu ngọt": ánh mắt hiền từ, ấm áp trìu mến.
    • Ánh mắt dịu ngọt của luôn khiến tôi cảm thấy được yêu thương. (Ánh mắt hiền từ ấm áp của luôn khiến tôi cảm thấy được yêu thương.)
Biến thể từ gần giống
  • Dịu dàng (tính từ): nhẹ nhàng, êm ái, thường dùng cho tính cách, cử chỉ.
    • ấy một người phụ nữ dịu dàng.
  • Ngọt ngào (tính từ): vị ngọt hoặc mang ý nghĩa trừu tượng về sự dễ chịu, êm ái trong tình cảm, lời nói.
    • Lời nói ngọt ngào dễ đi vào lòng người.
  • Êm dịu (tính từ): yên tĩnh, nhẹ nhàng, không gây khó chịu.
    • Âm thanh êm dịu của tiếng đàn.
Từ đồng nghĩa
  • Ngọt dịu: (nhấn mạnh sự ngọt ngào đi kèm với vẻ êm ái).
  • Hiền hòa: hiền lành ôn hòa (thường dùng cho tính cách).
  • Thanh thoát: nhẹ nhàng, tao nhã phần thoát tục.
Từ trái nghĩa
  • Chua chát: gay gắt, khó nghe (về lời nói, thái độ).
  • Gắt gỏng: cáu kỉnh, khó chịu.
  • Thô lỗ: cục cằn, thiếu tế nhị.
  • Chói chang: gay gắt, mạnh mẽ (về ánh sáng, màu sắc).
Thành ngữ, cụm từ liên quan
  • Lời ngon tiếng ngọt / Lời ngọt như đường: chỉ những lời nói ngọt ngào, dễ nghe nhưng đôi khi có thể không thật lòng.
    • Đừng vội tin những lời ngon tiếng ngọt.
  • Mật ngọt chết ruồi: ý nói những thứ bề ngoài ngọt ngào, hấp dẫn có thể che giấu mối nguy hại bên trong.
    • Phải cẩn thận, mật ngọt chết ruồi đấy.